TanroDictionary

landside

/lˈændsaɪd/

Anh
0

landside là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mặt phẳng của lưỡi cày.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mặt phẳng của lưỡi cày.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The landside of the plow was smooth and worn.