Nghĩa tiếng Việt
- Gầy, gầy gò; gầy và cao.tính từEN-VI Dict
- Thẳng và rũ xuống (tóc).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lank boy stood in the doorway.
-
Her lank hair hung over her shoulders.
/læŋk/
lank là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gầy, gầy gò; gầy và cao; Thẳng và rũ xuống (tóc).
The lank boy stood in the doorway.
Her lank hair hung over her shoulders.