Nghĩa tiếng Việt
- Bất cứ nguyên tố nào trong 15 nguyên tố thuộc các loại đất hiếm, có số lượng nguyên tử từ 57 (lanthanum) đến 71 (lutetium).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the lanthanide on the desk.
/ˈlæntθəˌnɑɪd/
lanthanide là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bất cứ nguyên tố nào trong 15 nguyên tố thuộc các loại đất hiếm, có số lượng nguyên tử từ 57 (lanthanum) đến 71 (lutetium).
He kept the lanthanide on the desk.