TanroDictionary Sổ từ

lardon

/lˈɑːdən/

Anh
0

lardon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mỡ nhét vào thịt để rán; mỡ phần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mỡ nhét vào thịt để rán; mỡ phần.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cook added lardon to the soup.