TanroDictionary Sổ từ

laser

/ˈleɪzə(r)/

Anh
0

laser là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (Kỹ thuật). Thiết bị laser nêu trên (còn được viết phiên âm là laze hay la-de).

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Kỹ thuật). Thiết bị laser nêu trên (còn được viết phiên âm là laze hay la-de).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The laser cut the metal cleanly.

Cách đọc khác của 「laser」

laser

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Một loại thiết bị phát ra ánh sáng đơn sắc, đồng pha, song song, cường độ cao. Wiktionary