Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của laseđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This device lases the target area.
/ˈɛˈleɪˈɛs/ˈlɑsɪz/
lases là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lase.
This device lases the target area.