TanroDictionary Sổ từ

lases

/ˈɛˈleɪˈɛs/ˈlɑsɪz/

Anh
0

lases là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lase.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của laseđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This device lases the target area.