TanroDictionary Sổ từ

lasher

/ˈlæʃɜː/

Anh
0

lasher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đánh, người vụt, người quất (bằng roi); Kè, đập.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đánh, người vụt, người quất (bằng roi).danh từEN-VI Dict
  2. Kè, đập.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lasher whipped the rope across the floor.

  2. The stone lasher held the river back.