TanroDictionary Sổ từ

latter

/ˈlætə(r)/

Anh
0

latter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sau cùng, gần đây, mới đây; Sau, thứ hai (đối lại với former); Cái sau; người sau (đối lại với former).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sau cùng, gần đây, mới đây.tính từEN-VI Dict
  2. Sau, thứ hai (đối lại với former).tính từEN-VI Dict
  3. Cái sau; người sau (đối lại với former).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Many people face problems in these latter days.

  2. She chose the latter option for her trip.

  3. The former is a teacher, but the latter is a doctor.

  4. in these latter days

    trong thời kỳ gần đây nhất, trong thời đại chúng ta

  5. the latter half of the century

    nửa sau của thế kỷ