Nghĩa tiếng Việt
- Sau cùng, gần đây, mới đây.tính từEN-VI Dict
- Sau, thứ hai (đối lại với former).tính từEN-VI Dict
- Cái sau; người sau (đối lại với former).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Many people face problems in these latter days.
-
She chose the latter option for her trip.
-
The former is a teacher, but the latter is a doctor.
-
in these latter days
trong thời kỳ gần đây nhất, trong thời đại chúng ta
-
the latter half of the century
nửa sau của thế kỷ