Nghĩa tiếng Việt
- Tán dương, ca ngợi, khen.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The critic wrote a very laudative review of the play.
-
a laudative poem
một bài thơ ca ngợi
/ˈlɔdətɪv/
laudative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tán dương, ca ngợi, khen.
The critic wrote a very laudative review of the play.
a laudative poem
một bài thơ ca ngợi