TanroDictionary

laughter

/ˈlɑːftə(r)/

Anh
0

laughter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cười, tiếng cười.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cười, tiếng cười.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room was filled with loud laughter.

  2. to burst (break) into laughter

    cười phá lên

  3. to split one's sider with laughter

    cười vỡ bụng