TanroDictionary Sổ từ

laver

/ˈleɪvɜː/

Anh
0

laver là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chậu (để rửa); Chậu rửa tội (đạo Do-thái); Táo tía (ăn được).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chậu (để rửa).danh từEN-VI Dict
  2. Chậu rửa tội (đạo Do-thái).danh từEN-VI Dict
  3. Táo tía (ăn được).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She filled the laver with warm water.

  2. A laver helped the team.

  3. We cooked laver with rice for dinner.