TanroDictionary Sổ từ

lawlessness

/ˈlɔːləsnəs/

Anh
0

lawlessness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng không có pháp luật; Tình trạng không hợp pháp; Tình trạng lộn xộn, tình trạng vô trật tự, tình trạng hỗn loạn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng không có pháp luật.danh từEN-VI Dict
  2. Tình trạng không hợp pháp.danh từEN-VI Dict
  3. Tình trạng lộn xộn, tình trạng vô trật tự, tình trạng hỗn loạn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Lawlessness spread through the town after the storm.

  2. The lawlessness of the contract made it invalid.

  3. The lawlessness in the yard upset the neighbors.