TanroDictionary Sổ từ

lawmaking

/lˈɔːmeɪkɪŋ/

Anh
0

lawmaking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lập pháp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lập pháp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Lawmaking can be slow and careful work.