/lˈɔːmeɪkɪŋ/
lawmaking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lập pháp.
Lawmaking can be slow and careful work.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm