TanroDictionary Sổ từ

lawn

/lɔːn/

Anh
0

lawn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vải batit (một thứ vải gai mịn); Bãi cỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vải batit (một thứ vải gai mịn).danh từEN-VI Dict
  2. Bãi cỏ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dress was made of fine lawn.

  2. We sat on the lawn after lunch.