TanroDictionary

lax

/læks/

Anh
0

lax là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá hồi (ở Na-uy, Thuỵ-ddiển); Lỏng lẻo, không chặt chẽ; không nghiêm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá hồi (ở Na-uy, Thuỵ-ddiển).danh từEN-VI Dict
  2. Lỏng lẻo, không chặt chẽ; không nghiêm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We ordered lax with potatoes and herbs.

  2. The school has very lax rules about student uniforms.

  3. lax discipline

    kỷ luật lỏng lẻo