Nghĩa tiếng Việt
- Cá hồi (ở Na-uy, Thuỵ-ddiển).danh từEN-VI Dict
- Lỏng lẻo, không chặt chẽ; không nghiêm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We ordered lax with potatoes and herbs.
-
The school has very lax rules about student uniforms.
-
lax discipline
kỷ luật lỏng lẻo