TanroDictionary Sổ từ

laxity

/ˈlaksɪti/

Anh
0

laxity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng lỏng lẻo, tình trạng không chặt chẽ (kỷ luật); tính không nghiêm (đạo đức, văn hoá); Sự sao lãng, sự biếng trễ (bổn phận của mình); Tính không sát, tính không rõ ràng, tính mập mờ (từ, thành ngữ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng lỏng lẻo, tình trạng không chặt chẽ (kỷ luật); tính không nghiêm (đạo đức, văn hoá).danh từEN-VI Dict
  2. Sự sao lãng, sự biếng trễ (bổn phận của mình).danh từEN-VI Dict
  3. Tính không sát, tính không rõ ràng, tính mập mờ (từ, thành ngữ).danh từEN-VI Dict
  4. Tính uể oải, tính lờ phờ.danh từEN-VI Dict
  5. Tính không mềm, tình trạng nhâo, tình trạng không chắc (thịt... ).danh từEN-VI Dict
  6. Chứng yếu bụng (hay đi ỉa chảy).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Poor laxiti made the team careless.

  2. His laxiti caused him to miss the deadline.

  3. The slogan showed too much laxiti.

  4. After lunch, he felt a strange laxiti.

  5. The meat had a bad laxiti after cooking.