Nghĩa tiếng Việt
- Nhuận tràng.tính từEN-VI Dict
- Thuốc nhuận tràng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor suggested a laxative drink.
-
She took a mild laxative before bed.
/ˈlæksətɪv/
laxative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhuận tràng; Thuốc nhuận tràng.
The doctor suggested a laxative drink.
She took a mild laxative before bed.