Nghĩa tiếng Việt
- Sự sa thải nhân công do thiếu việc làm hay khó khăn về tài chính (không phải do trình độ hay bị kỷ luật).danh từWiktionary
Ví dụ
-
The pace of layoffs is continuing
Tiến độ sa thải (nhân công) đang tiếp tục.
layoff là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sa thải nhân công do thiếu việc làm hay khó khăn về tài chính (không phải do trình độ hay bị kỷ luật).
The pace of layoffs is continuing
Tiến độ sa thải (nhân công) đang tiếp tục.