laze
Nghĩa tiếng Việt
- danh từ Phiên âm của laser, một loại thiết bị phát ra ánh sáng đơn sắc, đồng pha, song song, cường độ cao. Wiktionary
/leɪz/
laze là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lúc vô công rỗi nghề; Lười biếng; sống vô công rỗi nghề, ăn không ngồi rồi.
He spent the afternoon in laze on the sofa.
They laze by the pool every Sunday.