TanroDictionary Sổ từ

laze

/leɪz/

Anh
0

laze là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lúc vô công rỗi nghề; Lười biếng; sống vô công rỗi nghề, ăn không ngồi rồi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lúc vô công rỗi nghề.danh từEN-VI Dict
  2. Lười biếng; sống vô công rỗi nghề, ăn không ngồi rồi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He spent the afternoon in laze on the sofa.

  2. They laze by the pool every Sunday.

Cách đọc khác của 「laze」

laze

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Phiên âm của laser, một loại thiết bị phát ra ánh sáng đơn sắc, đồng pha, song song, cường độ cao. Wiktionary