Nghĩa tiếng Việt
- Sự lãnh đạo, sự hướng dẫn, sự dẫn đầu.danh từEN-VI Dict
- Thế lực, ảnh hưởng.danh từEN-VI Dict
- hiện tại phân từ của leadđộng từEN-VI Dict
- Lãnh đạo, hướng dẫn, dẫn đầu.tính từEN-VI Dict
- Chủ đạo, chính, quan trọng.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của leadđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She took the leading role in the play.
-
He is a leading figure in the company.
-
He is leading the team to the field.
-
What is your leading idea for the project?
-
men of light and leading
những người có uy tín và thế lực