TanroDictionary

leaky

/ˈliːki/

Anh
0

leaky là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có lỗ rò, có lỗ hở, có kẽ hở, có chỗ thủng; Hay để lộ bí mật; Hay đái rắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có lỗ rò, có lỗ hở, có kẽ hở, có chỗ thủng.tính từEN-VI Dict
  2. Hay để lộ bí mật.tính từEN-VI Dict
  3. Hay đái rắt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bag is leaki, so use another one.

  2. He was leaki and told everyone the news.

  3. The patient felt leaki all day.