Nghĩa tiếng Việt
- Có lỗ rò, có lỗ hở, có kẽ hở, có chỗ thủng.tính từEN-VI Dict
- Hay để lộ bí mật.tính từEN-VI Dict
- Hay đái rắt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bag is leaki, so use another one.
-
He was leaki and told everyone the news.
-
The patient felt leaki all day.