Nghĩa tiếng Việt
- Độ nghiêng, độ dốc.danh từEN-VI Dict
- Chỗ nạc.danh từEN-VI Dict
- Gầy còm.tính từEN-VI Dict
- Nạc, không dính mỡ (thịt).tính từEN-VI Dict
- Đói kém, mất mùa.tính từEN-VI Dict
- Không bổ (thức ăn); gầy (than, quặng... ); không lợi lộc gì (việc làm).tính từEN-VI Dict
- Dựa, tựa, chống.động từEN-VI Dict
- Nghiêng đi.động từEN-VI Dict
- Cúi, ngả người.động từEN-VI Dict
- Ỷ vào, dựa vào; dựa vào sự yểm hộ bên sườn của (một đạo quân...).động từEN-VI Dict
- Nghiêng về, thiên về.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The road has a sharp lean downhill.
-
This stew needs more lean.
-
He looked lean after the long walk.
-
We bought lean meat for dinner.
-
It was a lean year for our farm.