TanroDictionary Sổ từ

leant

/ˈlɛnt/

Anh
0

leant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Độ nghiêng, độ dốc; Chỗ nạc; Gầy còm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Độ nghiêng, độ dốc.danh từEN-VI Dict
  2. Chỗ nạc.danh từEN-VI Dict
  3. Gầy còm.tính từEN-VI Dict
  4. Nạc, không dính mỡ (thịt).tính từEN-VI Dict
  5. Đói kém, mất mùa.tính từEN-VI Dict
  6. Không bổ (thức ăn); gầy (than, quặng... ); không lợi lộc gì (việc làm).tính từEN-VI Dict
  7. Dựa, tựa, chống.động từEN-VI Dict
  8. Nghiêng đi.động từEN-VI Dict
  9. Cúi, ngả người.động từEN-VI Dict
  10. Ỷ vào, dựa vào; (quân sự) dựa vào sự yểm hộ bên sườn của (một đạo quân... ).động từEN-VI Dict
  11. Nghiêng về, thiên về.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The road has a sharp leant uphill.

  2. This soup needs more leant.

  3. After the trip, he looked leant and tired.

  4. This leant meat was very healthy.

  5. The leant season made food hard to find.