Nghĩa tiếng Việt
- Nhà chái; mái che.danh từEN-VI Dict
- Dựa vào tường.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They slept in a lean-to behind the cabin.
-
The lean-to shed stood against the wall.
/ˈliːntuːz/
lean-to là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà chái; mái che; Dựa vào tường.
They slept in a lean-to behind the cabin.
The lean-to shed stood against the wall.