Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhảy.danh từEN-VI Dict
- Quãng cách nhảy qua.danh từEN-VI Dict
- Sự biến đổi thình lình.danh từEN-VI Dict
- Nhảy qua, vượt qua; bắt nhảy qua.động từEN-VI Dict
- Nhảy lên; lao vào.động từEN-VI Dict
- Nắm ngay lấy.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cat made a quick leapt onto the chair.
-
That gap was too wide for one leapt.
-
The news caused a sudden leapt in prices.
-
They leapt over the fence together.
-
The dog leapt up when it heard the bell.