TanroDictionary Sổ từ

leapt

/lɛpt/

Anh
0

leapt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhảy; Quãng cách nhảy qua; Sự biến đổi thình lình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhảy.danh từEN-VI Dict
  2. Quãng cách nhảy qua.danh từEN-VI Dict
  3. Sự biến đổi thình lình.danh từEN-VI Dict
  4. Nhảy qua, vượt qua; bắt nhảy qua.động từEN-VI Dict
  5. Nhảy lên; lao vào.động từEN-VI Dict
  6. Nắm ngay lấy.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cat made a quick leapt onto the chair.

  2. That gap was too wide for one leapt.

  3. The news caused a sudden leapt in prices.

  4. They leapt over the fence together.

  5. The dog leapt up when it heard the bell.