Nghĩa tiếng Việt
- Tối thiểu, nhỏ nhất, ít nhất, kém nhất.tính từEN-VI Dict
- Tối thiểu, ít nhất.DEN-VI Dict
- Tối thiểu, cái nhỏ nhất, cái kém nhất.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There is not the least wind today.
-
At least, call me later.
-
The least won a small prize.
-
there is not the least wind today
hôm nay không có một tí gió nào
-
least common multiple
(toán học) bội số chung bé nhất