TanroDictionary Sổ từ

leaves

/liːvz/

Anh
0

leaves là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lá cây; lá (vàng, bạc... ); Tờ (giấy); Tấm đôi (tấm ván ở mặt bàn có thể bỏ đi hoặc lắp vào chỗ cho bàn to thêm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lá cây; lá (vàng, bạc... ).danh từEN-VI Dict
  2. Tờ (giấy).danh từEN-VI Dict
  3. Tấm đôi (tấm ván ở mặt bàn có thể bỏ đi hoặc lắp vào chỗ cho bàn to thêm).danh từEN-VI Dict
  4. Trổ lá, ra lá.động từEN-VI Dict
  5. Dở (sách).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tree leaves turned yellow in autumn.

  2. Please turn the page and read the next leaves.

  3. The table leaves can be removed easily.

  4. The plant leaves after the rain.

  5. He leaves the book open on the desk.