Nghĩa tiếng Việt
- Tài sản kế thừa, gia tài, di sản.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She received a large legacy from her late uncle.
-
to come into a legacy
được thừa hưởng một gia tài
-
to leave a legacy for
để lại một di sản cho (ai)
-
a legacy of hatred
mối thù truyền kiếp