TanroDictionary Sổ từ

legacy

/ˈleɡəsi/

Anh
0

legacy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tài sản kế thừa, gia tài, di sản.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tài sản kế thừa, gia tài, di sản.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She received a large legacy from her late uncle.

  2. to come into a legacy

    được thừa hưởng một gia tài

  3. to leave a legacy for

    để lại một di sản cho (ai)

  4. a legacy of hatred

    mối thù truyền kiếp