Nghĩa tiếng Việt
- Truyện cổ tích, truyền thuyết.danh từEN-VI Dict
- Chữ khắc (trên đồng tiền, trên huy chương).danh từEN-VI Dict
- Lời ghi chú, câu chú giải (trên tranh ảnh minh hoạ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That story became a local legend over time.
-
The coin had a strange legend on it.
-
Read the legend beside the map before you start.