TanroDictionary

legend

/ˈledʒənd/

Anh
0

legend là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Truyện cổ tích, truyền thuyết; Chữ khắc (trên đồng tiền, trên huy chương); Lời ghi chú, câu chú giải (trên tranh ảnh minh hoạ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Truyện cổ tích, truyền thuyết.danh từEN-VI Dict
  2. Chữ khắc (trên đồng tiền, trên huy chương).danh từEN-VI Dict
  3. Lời ghi chú, câu chú giải (trên tranh ảnh minh hoạ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That story became a local legend over time.

  2. The coin had a strange legend on it.

  3. Read the legend beside the map before you start.