Nghĩa tiếng Việt
- Hợp pháp.tính từEN-VI Dict
- Chính đáng; chính thống.tính từEN-VI Dict
- Có lý, hợp lôgic.tính từEN-VI Dict
- Hợp pháp hoá.động từEN-VI Dict
- Chính thống hoá.động từEN-VI Dict
- Biện minh, bào chữa (một hành động... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Is this a legitimate child of the wealthy couple?
-
She had a legitimate purpose for visiting the office.
-
His logical points made a legitimate argument for change.
-
They legitimate the agreement today.
-
The ceremony legitimate the family line.