TanroDictionary Sổ từ

legitimate

/lɪˈdʒɪtɪmət/

Anh
0

legitimate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hợp pháp; Chính đáng; chính thống; Có lý, hợp lôgic.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hợp pháp.tính từEN-VI Dict
  2. Chính đáng; chính thống.tính từEN-VI Dict
  3. Có lý, hợp lôgic.tính từEN-VI Dict
  4. Hợp pháp hoá.động từEN-VI Dict
  5. Chính thống hoá.động từEN-VI Dict
  6. Biện minh, bào chữa (một hành động... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Is this a legitimate child of the wealthy couple?

  2. She had a legitimate purpose for visiting the office.

  3. His logical points made a legitimate argument for change.

  4. They legitimate the agreement today.

  5. The ceremony legitimate the family line.