TanroDictionary Sổ từ

legman

/ˈlɛɡˌmæn/

Anh
0

legman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: ; Phóng viên; Người đi nhặt tin; người đi sưu tầm tài liệu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. .danh từEN-VI Dict
  2. Phóng viên.danh từEN-VI Dict
  3. Người đi nhặt tin; người đi sưu tầm tài liệu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the legman yesterday.

  2. The legman rushed to the scene for details.

  3. A legman gathered notes from many small towns.