TanroDictionary

lenience

/ˈliːniənsi/

Anh
0

lenience là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính nhân hậu, tính hiền hậu, tính khoan dung.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính nhân hậu, tính hiền hậu, tính khoan dung.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The judge showed lenience in the small case.