TanroDictionary Sổ từ

lepcha

/ˈlɛptʃə/

Anh
0

lepcha là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người Lepcha ở Sikkim (ấn-độ); Ngôn ngữ miền Tây Tạng của người Lepcha.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người Lepcha ở Sikkim (ấn-độ).danh từEN-VI Dict
  2. Ngôn ngữ miền Tây Tạng của người Lepcha.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A lepcha elder told us a local story.

  2. He studied lepcha at the university.