Nghĩa tiếng Việt
- Người Lepcha ở Sikkim (ấn-độ).danh từEN-VI Dict
- Ngôn ngữ miền Tây Tạng của người Lepcha.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A lepcha elder told us a local story.
-
He studied lepcha at the university.
/ˈlɛptʃə/
lepcha là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người Lepcha ở Sikkim (ấn-độ); Ngôn ngữ miền Tây Tạng của người Lepcha.
A lepcha elder told us a local story.
He studied lepcha at the university.