Nghĩa tiếng Việt
- Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, kém.tính từEN-VI Dict
- Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, không bằng, kém.DEN-VI Dict
- Số lượng ít hơn, số lượng không bằng, số lượng không đầy.danh từEN-VI Dict
- Bớt đi, lấy đi, trừ đi, kém đi.EEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please make less noise in the library.
-
Try to speak less and listen more often.
-
There are less than twenty people here.
-
The trip took a year less two months.
-
less noise, please!
ồn vừa chứ!