Nghĩa tiếng Việt
- Làm nhỏ đi, làm bé đi, làm giảm đi.động từEN-VI Dict
- Nhỏ đi, bé đi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We need to find a way to lessen the strain.
-
The pain began to lessen by noon.
-
to lessen the strain
giảm sự căng thẳng