TanroDictionary

lessor

/leˈsɔː(r)/

Anh
0

lessor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chủ cho thuê theo hợp đồng (nhà, đất).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủ cho thuê theo hợp đồng (nhà, đất).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lessor asked for rent at the start of the month.