Nghĩa tiếng Việt
- Sự giảm sút, sự suy giảm.danh từEN-VI Dict
- Sự làm thất vọng; sự thất vọng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The late rain caused a small let-down in sales.
-
Missing the show was a real let-down.
/ˈlɛtˈdɑʊn/
let-down là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giảm sút, sự suy giảm; Sự làm thất vọng; sự thất vọng.
The late rain caused a small let-down in sales.
Missing the show was a real let-down.