Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của letter.động từEN-VI Dict
- Sự ghi chữ, sự in chữ, sự viết chữ, sự khắc chữ, chữ in, chữ viết, chữ khắc.danh từEN-VI Dict
- Sự viết thư.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is lettering the sign by hand.
-
The old book has gold lettering on the cover.
-
His lettering was neat and easy to read.