TanroDictionary Sổ từ

lettering

/ˈletərɪŋ/

Anh
0

lettering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của letter; Sự ghi chữ, sự in chữ, sự viết chữ, sự khắc chữ, chữ in, chữ viết, chữ khắc; Sự viết thư.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của letter.động từEN-VI Dict
  2. Sự ghi chữ, sự in chữ, sự viết chữ, sự khắc chữ, chữ in, chữ viết, chữ khắc.danh từEN-VI Dict
  3. Sự viết thư.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is lettering the sign by hand.

  2. The old book has gold lettering on the cover.

  3. His lettering was neat and easy to read.