TanroDictionary Sổ từ

leucoma

/l(j)uːˈkəʊmə/

Anh
0

leucoma là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vảy cá mắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vảy cá mắt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The eye had a small leucoma.