Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của levyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bank levies a fee for late payments.
/lˈɛvɪz/
levies là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của levy.
The bank levies a fee for late payments.