TanroDictionary Sổ từ

levies

/lˈɛvɪz/

Anh
0

levies là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của levy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của levyđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bank levies a fee for late payments.