Nghĩa tiếng Việt
- Tính coi nhẹ, tính khinh suất, tính khinh bạc, tính nhẹ dạ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His leviti made him ignore the warning.
/ˈlɛvəti/
levity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính coi nhẹ, tính khinh suất, tính khinh bạc, tính nhẹ dạ.
His leviti made him ignore the warning.