TanroDictionary

levity

/ˈlɛvəti/

Anh
0

levity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính coi nhẹ, tính khinh suất, tính khinh bạc, tính nhẹ dạ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính coi nhẹ, tính khinh suất, tính khinh bạc, tính nhẹ dạ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His leviti made him ignore the warning.