Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ nói dối, kẻ nói láo, kẻ nói điêu; kẻ hay nói dối, kẻ hay nói điêu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
No one trusted the liar in the room.
/ˈlaɪə(r)/
liar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ nói dối, kẻ nói láo, kẻ nói điêu; kẻ hay nói dối, kẻ hay nói điêu.
No one trusted the liar in the room.