TanroDictionary Sổ từ

liar

/ˈlaɪə(r)/

Anh
0

liar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ nói dối, kẻ nói láo, kẻ nói điêu; kẻ hay nói dối, kẻ hay nói điêu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ nói dối, kẻ nói láo, kẻ nói điêu; kẻ hay nói dối, kẻ hay nói điêu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. No one trusted the liar in the room.