TanroDictionary Sổ từ

libel

/ˈlaɪbl/

Anh
0

libel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lời phỉ báng (trên sách báo); bài viết có tính chất phỉ báng; điều phỉ báng, điều bôi nhọ, điều vu oan giá hoạ; Tội phỉ báng; Đơn bên nguyên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời phỉ báng (trên sách báo); bài viết có tính chất phỉ báng; điều phỉ báng, điều bôi nhọ, điều vu oan giá hoạ.danh từEN-VI Dict
  2. Tội phỉ báng.danh từEN-VI Dict
  3. Đơn bên nguyên.danh từEN-VI Dict
  4. Phỉ báng, bôi nhọ (ai) (trên sách báo); đưa ra lời phỉ báng, đưa ra bài văn phỉ báng, đưa ra tranh vẽ phỉ báng (ai).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The article was a clear libel.

  2. He faced a libel charge in court.

  3. The lawyer filed the libel carefully.

  4. Do not libel your classmates online.