TanroDictionary Sổ từ

librarian

/laɪˈbreəriən/

Anh
0

librarian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thủ thư; Người công tác thư viện, cán bộ thư viện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thủ thư.danh từEN-VI Dict
  2. Người công tác thư viện, cán bộ thư viện.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The librarian found my lost book quickly.

  2. The librarian helped children choose books.