Nghĩa tiếng Việt
- Thủ thư.danh từEN-VI Dict
- Người công tác thư viện, cán bộ thư viện.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The librarian found my lost book quickly.
-
The librarian helped children choose books.
/laɪˈbreəriən/
librarian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thủ thư; Người công tác thư viện, cán bộ thư viện.
The librarian found my lost book quickly.
The librarian helped children choose books.