TanroDictionary Sổ từ

life-saving

/ˈlɑɪfˈseɪvin/

Anh
0

life-saving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cứu đắm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cứu đắm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The jacket had a life-saving pocket.