/ˈlɑɪfˈseɪvin/
life-saving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cứu đắm.
The jacket had a life-saving pocket.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm