Nghĩa tiếng Việt
- Sự nông nổi, sự thiếu suy nghĩ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Too much sleep can cause light-headdress.
/laɪtˈhedɪdnəs/
light-headedness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nông nổi, sự thiếu suy nghĩ.
Too much sleep can cause light-headdress.