Nghĩa tiếng Việt
- Bộp chộp, thiếu suy nghĩ, khinh suất; nhẹ dạ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His light-minded plan failed quickly.
/ˈlɑɪtˌmɑɪndəd/
light-minded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộp chộp, thiếu suy nghĩ, khinh suất; nhẹ dạ.
His light-minded plan failed quickly.