TanroDictionary Sổ từ

light-weight

/ˈlɑɪtˈweɪt/

Anh
0

light-weight là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Võ sĩ hạng nhẹ; Người tầm thường, người không quan trọng; Hạng nhẹ (võ sõ... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Võ sĩ hạng nhẹ.danh từEN-VI Dict
  2. Người tầm thường, người không quan trọng.danh từEN-VI Dict
  3. Hạng nhẹ (võ sõ... ).tính từEN-VI Dict
  4. Nhẹ nhàng, không nặng nề.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The light-weight moved quickly around the ring.

  2. He is a light-weight in the office.

  3. This light-weight coat is easy to carry.

  4. She preferred a light-weight blanket at night.