Nghĩa tiếng Việt
- Võ sĩ hạng nhẹ.danh từEN-VI Dict
- Người tầm thường, người không quan trọng.danh từEN-VI Dict
- Hạng nhẹ (võ sõ... ).tính từEN-VI Dict
- Nhẹ nhàng, không nặng nề.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The light-weight moved quickly around the ring.
-
He is a light-weight in the office.
-
This light-weight coat is easy to carry.
-
She preferred a light-weight blanket at night.