Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của limeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They limed the field before planting.
/lˈaɪmd/
limed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của lime.
They limed the field before planting.