Nghĩa tiếng Việt
- Đèn sân khấu; ánh sáng đèn.danh từEN-VI Dict
- Ánh đèn quảng cáo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She stepped into the limelight at once.
-
The actor enjoyed the limelight.
/ˈlaɪmlaɪt/
limelight là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đèn sân khấu; ánh sáng đèn; Ánh đèn quảng cáo.
She stepped into the limelight at once.
The actor enjoyed the limelight.